dẻo sức

dẻo sức

Con ngựa này thật dẻo sức, kéo xe cả ngày vẫn không đuối.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sức bền bỉ, dai sức, không dễ mệt mỏi: "dẻo sức" dùng để miêu tả người hoặc vật khả năng hoạt động, làm việc trong thời gian dài không cảm thấy mệt mỏi hoặc suy giảm sức lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một vận động viên rất dẻo sức, có thể chạy đường dài không cần nghỉ.
    • Con ngựa này thật dẻo sức, kéo xe cả ngày vẫn không đuối.
    • ấy làm việc rất dẻo sức, từ sáng đến tối vẫn giữ được nhịp độ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự dẻo sức": danh từ hóa, chỉ đức tính hoặc khả năng bền bỉ.
    • Sự dẻo sức yếu tố quan trọng để thành công trong những cuộc thi đấu kéo dài.
  • Dùng để khen ngợi sự kiên trì, bền bỉ trong công việc hoặc luyện tập.
    • Phải thật dẻo sức mới theo được lịch làm việc căng thẳng như vậy.
Biến thể từ gần giống
  • Bền bỉ (tính từ): kiên trì, không nản lòng trước khó khăn, thử thách kéo dài.
  • Dai sức (tính từ): sức chịu đựng lâu, bền bỉ (thường dùng trong thể thao, lao động chân tay).
  • Kiên trì (tính từ): nhẫn nại, giữ vững ý chí, không thay đổi mục tiêu ban đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Bền bỉ
  • Dai sức
  • Bền lòng
Từ trái nghĩa
  • Mỏi mệt
  • Chóng mệt
  • Đuối sức
  • Nhanh mệt
Lưu ý sử dụng
  • "Dẻo sức" thường dùng để miêu tả thể chất nhiều hơn tinh thần, mặc dù trong một số ngữ cảnh có thể hàm ý cả sự kiên trì.
  • Từ này phổ biến trong văn nói văn viết mô tả, thường đi kèm với các hoạt động đòi hỏi thể lực.